Thực phẩm dinh dưỡng y học Nutricare Cerna - Dinh dưỡng y học dành cho người tiểu đường
- Chỉ số đường huyết thấp, giúp ổn định đường huyết Polyols (Isomaltulose, Isomalt, Maltitol)
- Cân bằng hệ vi khuẩn đường ruột, giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh - Chất xơ FOS/Inulin
- Tăng cường hệ miễn dịch - Hệ Antioxidants (vitamin A, C, E, Selen)
- Tốt cho sức khoẻ tim mạch - MUFA, PUFA
Đối tượng
- Dùng cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi, người tiểu đường, tiểu đường thai kỳ, người có nguy cơ mắc bệnh tiểu đường, tiền tiểu đường, rối loạn dung nạp glucose.
Lưu ý:
- Không dùng cho người bệnh Galactosemia.
Công dụng
Bổ sung dinh dưỡng cho bệnh nhân tiểu đường, giúp ổn định đường huyết, tăng cường miễn dịch, tốt cho tim mạch, tiêu hoá
Thành phần
Đường ăn kiêng (Isomaltulose, Isomalt, Maltitol), Chất béo thực vật giàu omega, Bột kem thực vật, Đạm đậu nành, Đường fructose, Đạm sữa cô đặc, Đạm Whey cô đặc, Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin), Hỗn hợp Vitamin và Khoáng chất (Retinyl acetat, Cholecalciferol, DL-anpha-tocopherol acetat, Phylloquinon, Natri-L-ascorbat, thiamin mononitrat, Riboflavin, Niacinamid, Canxi-D-pantothenat, Pyridoxin hydroclorid, Axit folic, Cyanocobalamin, D-Biotin, Natri clorid, Canxi carbonat, Tricanxi phosphat, Magie oxit, Sắt pyrophosphat, Kẽm sulfat, Natri selenit, Crom clorid, Natri molybdat), Hương vani tổng hợp dùng trong thực phẩm.
Sản phẩm có chứa Sữa, Đạm đậu nành.
Thông tin dinh dưỡng
| THÀNH PHẦN | ĐƠN VỊ | TRONG 100G BỘT | TRONG 1 LY (210 ML) |
| Năng lượng | kcal | 424 | 212 |
| Đạm | g | 20.0 | 10.0 |
| Chất béo | g | 16.0 | 8.00 |
| MUFA | mg | 4600 | 2300 |
| FUFA | mg | 2300 | 1150 |
| Carbohydrat | g | 43.0 | 21.5 |
| Đường tổng số | g | 11.2 | 5.60 |
| Lactose | g | 0.68 | 0.34 |
| Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin) | g | 4.00 | 2.00 |
| Polyols | g | 11.0 | 5.50 |
| Vitamin | |||
| Vitamin A | IU | 1538 | 769 |
| Vitamin D3 | IU | 440 | 220 |
| Vitamin E | IU | 11.2 | 5.60 |
| Vitamin K1 | mcg | 26.0 | 13.0 |
| Vitamin C | mg | 99.0 | 49.5 |
| Vitamin B1 | mcg | 592 | 296 |
| Vitamin B2 | mcg | 715 | 358 |
| Niacin | mcg | 12200 | 6100 |
| Axit Pantothenic | mcg | 3900 | 1950 |
| Vitamin B6 | mcg | 1300 | 650 |
| Axit Folic | mcg | 88.0 | 44.0 |
| Vitamin B12 | mcg | 5.50 | 2.75 |
| Biotin | mcg | 19.8 | 9.90 |
| Khoáng chất | |||
| Natri | mg | 297 | 149 |
| Kali | mg | 527 | 264 |
| Clo | mg | 260 | 180 |
| Canxi | mg | 414 | 207 |
| Photpho | mg | 314 | 157 |
| Magie | mg | 58.5 | 29.3 |
| Sắt | mg | 4.10 | 2.05 |
| Kẽm | mg | 8.60 | 4.30 |
| Mangan | mcg | 990 | 495 |
| Đồng | mcg | 180 | 90.0 |
| I ốt | mcg | 45.0 | 22.5 |
| Selen | mcg | 21.6 | 10.8 |
| Crom | mcg | 19.8 | 9.90 |
| Molypden | mcg | 21.6 | 10.8 |
Hướng dẫn sử dụng
- Rửa sạch tay với xà phòng và nước trước khi pha.
- Đun sôi các dụng cụ, cốc và nắp trong 2 phút.
- Đun sôi nước để pha trương 5 phút và để nước nguội (45-50 độ C) trước khi pha.
- Cho 180ml nước ấm vào cốc/bình rồi cho từ từ 5 muỗng gạt Nutricare Cerna (tương đương 50g)
- Khuấy đều cho đến khi tan hết được 210ml Nutricare Cerna.
Nên uống 2 ly mỗi ngày. Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 3 giờ.
Có thể dùng nuôi ăn qua sonde theo hướng dẫn của bác sĩ/ chuyên gia y tế.
Không truyền qua tĩnh mạch.
Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế.
Bảo quản
Đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản nơi khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Lon khi đã mở phải được sử dụng hết trong vòng 3 tuần.
THƯƠNG NHÂN CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA:
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG NUTRICARE.
VPGD: Số 8, Khu A-TT2 Him Lam, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 024.6683.3368
Sản xuất tại: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nutricare.
Địa chỉ: Nhà máy 1, Lô VII.2, Khu công nghiệp Thuận Thành 3, Phường Trí Quả, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.

