Theo khuyến nghị Hiệp hội Thận Quốc gia của Hoa Kỳ (The National Kidney Foundation), người suy giảm chức năng thận cần một chế độ dinh dưỡng giảm protein, hạn chế các chất điện giải.
Leanmax Rena Gold 1 bổ sung dinh dưỡng, cung cấp ít Protein với hàm lượng Natri, Kali, Phốt pho được kiểm soát, hỗ trợ cân bằng điện giải và duy trì sức khỏe tổng thể, dùng được cho người suy giảm chức năng thận, chưa chạy thận, có đái tháo đường.
• GIẢM PROTEIN:
Protein thấp phù hợp với người suy giảm chức năng thận chưa chạy thận.
• HỖ TRỢ CÂN BẰNG ĐIỆN GIẢI:
Ít Natri, Kali, Phốt pho hỗ trợ cân bằng điện giải, tránh gây dư thừa Natri dẫn đến phù nề. Đặc biệt với công thức pha phù hợp, giảm thiểu lượng nước* cung cấp vào cơ thể.
• HỖ TRỢ ỔN ĐỊNH ĐƯỜNG HUYẾT:
Hệ bột đường Isomaltulose, Isomalt, Maltitol hấp thu chậm được EFSA chứng nhận có chỉ số đường huyết thấp, giúp ổn định đường huyết.
• HỖ TRỢ TIM MẠCH, PHÒNG THIẾU MÁU:
Bổ sung axit béo không bão hòa (MUFA, PUFA) nguồn gốc thực vật giúp giảm cholesterol máu, tốt cho tim mạch. Bộ đôi Sắt – Axit Folic giúp hạn chế tình trạng thiếu máu.
• HỖ TRỢ PHỤC HỒI SỨC KHỎE, CẢI THIỆN TIÊU HÓA:
Dinh dưỡng cao năng lượng, đầy đủ vitamin và khoáng chất thiết yếu giúp tăng cường sức khỏe. Chất xơ hòa tan hỗ trợ sức khoẻ đường ruột, giảm táo bón.
* So với cách pha thông thường của sản phẩm Leanmax Colostrum.
Leanmax Rena Gold 1 - Chế độ ăn giảm Protein phù hợp với người suy thận
Thành phần
Chất béo thực vật, Chất xơ hòa tan (Polydextrose), Đạm đậu nành, Fructose, Isomaltulose (3%), Isomalt (2,5%), Đạm sữa, Maltitol (1.5%), Maltodextrin, Các Khoáng chất (Canxi carbonat, Sắt pyrophosphat, Kẽm sulfat), Các Vitamin (Natri-L-ascorbat, DL-alpha-tocopheryl acetat, Nicotinamid, Retinyl acetat, Cholecalciferol, Axit folic, Canxi-D-pantothenat, Cyanocobalamin, Pyridoxin hydroclorid, Thiamin mononitrat, Riboflavin, Phylloquinon), Hương liệu tổng hợp dùng trong thực phẩm (hương kem, hương vani).
Thông tin dinh dưỡng
| THÀNH PHẦN | ĐƠN VỊ | TRONG 100G BỘT | TRONG 1 LY (125 ML) |
| Năng lượng/ Energy | kcal | 455 | 182 |
| Đạm/ Protein | g | 10.0 | 4.0 |
| BCAA | mg | 1540 | 616 |
| Leucin | mg | 750 | 300 |
| Isoleucin | mg | 400 | 160 |
| Valin | mg | 390 | 156 |
| Chất béo/Lipid | g | 28.6 | 11.4 |
| Tổng axit béo không bão hoà (MUFA, PUFA) | mg | 9860 | 3944 |
| Carbohydrate tổng/ Total Carbohydrate | g | 29.5 | 11.8 |
| Đường tổng số | g | 7.50 | 3.00 |
| Chất xơ hòa tan (Polydextrose) | g | 20.5 | 8.2 |
| Polyols | g | 4.30 | 1.72 |
| Vitamin | |||
| Vitamin A | μg | 1090 | 436 |
| Vitamin D3 | μg | 300 | 120 |
| Vitamin E | mg | 13.8 | 5.52 |
| Vitamin K1 | μg | 27.5 | 11.0 |
| Vitamin C | mg | 74.0 | 29.6 |
| Vitamin B1 | μg | 680 | 272 |
| Vitamin B2 | μg | 830 | 332 |
| Niacin | μg | 11300 | 4520 |
| Axit Pantothenic/ Pantothenic acid | μg | 2200 | 880 |
| Vitamin B6 | μg | 1140 | 456 |
| Axit Folic/ Folic acid | μg | 210 | 84.0 |
| Vitamin B12 | μg | 1.45 | 0.58 |
| Khoáng/ Minerals | |||
| Natri/ Sodium | mg | 150 | 60.0 |
| Kali/ Potassium | mg | 14.0 | 5.60 |
| Canxi/ Calcium | mg | 237 | 94.8 |
| Phốt pho/ Phosphorus | mg | 72.0 | 28.8 |
| Sắt/ Iron | mg | 12.5 | 5.00 |
| Kẽm/ Zinc | mg | 6.00 | 2.40 |
Hướng dẫn sử dụng
Cho từ từ 4 muỗng gạt (tương đương 40g bột) vào 95ml nước đun sôi để nguội khoảng 50 độ C. Khuấy đều cho đến khi bột tan hết.
Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 3 giờ.
Bảo quản
Đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản nơi khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Sản phẩm khi đã mở phải được sử dụng hết trong vòng 3 tuần.
THƯƠNG NHÂN CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA:
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG NUTRICARE.
VPGD: Số 8, Khu A-TT2 Him Lam, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 024.6683.3368
Sản xuất tại: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nutricare.
Địa chỉ: Nhà máy 1, Lô VII.2, Khu công nghiệp Thuận Thành 3, Phường Trí Quả, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.

